突

Định nghĩasuddenly, abruptly, unexpectedly
Unicode U+7a81
Mã TCVN V1-614E
Thương hiệt JCIK
Tổng số nét9
Bộ thủ + số nét 穴 huyệt (116) + 4 số nét
Âm Hán Việtđột
Bắc kinh (Pinyin) tū tú
Quảng đông (Jyutping) dat6
Tiếng Việt chặt, nhũ "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (gdhn)
Tiếng Việt chợt, nhũ "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
Tiếng Việt dột, nhũ "dại dột; ủ dột" (gdhn)
Tiếng Việt dụt, nhũ "dụt củi" (ty_tdcn)
Tiếng Việt lọt, nhũ "lọt thỏm" (gdhn)
Tiếng Việt mất, nhũ "mất mát" (gdhn)
Tiếng Việt sột, nhũ "sột soạt" (btcn)
Tiếng Việt tọt, nhũ "chạy tọt vào" (btcn)
Tiếng Việt đuột, nhũ "thẳng đuột" (btcn)
Tiếng Việt đột, nhũ "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (vhn)
Tiếng Việt đợt, nhũ "đợt sóng" (gdhn)
Tiếng Việt đụt, nhũ "đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)" (gdhn)