| Định nghĩa | all, any, every; ordinary, common |
| Unicode | U+51e1 |
| Mã TCVN | V1-4C69 |
| Thương hiệt | HNI |
| Tổng số nét | 3 |
| Bộ thủ + số nét | 几 kỉ (16) + 1 số nét |
| Âm Hán Việt | phàm |
| Bắc kinh (Pinyin) | fán |
| Quảng đông (Jyutping) | faan4 |
| Tiếng Việt | phàm, nhũ "phàm là; phàm ăn" (vhn) |