| Định nghĩa | unite, combine; connect; and |
| Unicode | U+517c |
| Mã TCVN | V1-4C50 |
| Thương hiệt | TXC |
| Tổng số nét | 13 |
| Bộ thủ + số nét | 八 bát (12) + 8 số nét |
| Âm Hán Việt | kiêm |
| Bắc kinh (Pinyin) | jiān |
| Quảng đông (Jyutping) | gim1 |
| Tiếng Việt | côm, nhũ "côm cam" (ty_tdcn) |
| Tiếng Việt | cồm, nhũ "cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm" (gdhn) |
| Tiếng Việt | kem, nhũ "cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)" (btcn) |
| Tiếng Việt | kiêm, nhũ "kiêm nhiệm" (vhn) |
| Tiếng Việt | kèm, nhũ "kèm cặp; kèm theo" (btcn) |