Tham khảo
  • Hoàng Triều Ân. 2003.  Tự điển chữ Nôm Tày.  Viện Nghiên cứu Hán Nôm.  Nxb Khoa học Xã hội.
  • Trần Văn Chánh.  2001.  Từ điển Hán Việt.  Nxb Trẻ, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Thiều Chửu. 1942. Hán Việt tự điển 漢越字典.  Nxb Đuốc Tuệ, Hà Nội.
  • 漢韓大 Dae Ja-weon (Hán Hàn đại từ điển). Seoul: Samseong Publishing Co. Ltd., in lần thứ nhất, 1988.
  • 大漢和辞典 Dai Kan-Wa Jiten (Đại Hán Hoà từ điển). Tokyo: Taishuukan Shotenm, in lần thứ 9, 1986.
  • Phan Anh Dũng. 2004.  Một số kết quả ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ nghiên cứu chữ Nôm. Nghiên cứu chữ Nôm (Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về chữ Nôm lần thứ nhất, Hà Nội, 12-14/11/2004).  Nxb Khoa học Xã hội, tr. 411-425, 2006.
  • 漢語大字典 Hanyu Dazidian (Hán ngữ đại tự điển). 成都 Thành Đô: 四川辭書出版社 Tứ Xuyên Từ thư xuất bản xã, in lần thứ nhất, 1986.
  • Nguyễn Quang Hồng, chủ biên. 2006.  Tự điển chữ Nôm 字典񣘊喃.  Viện Nghiên cứu Hán Nôm.  Nxb Giáo dục.
  • Nguyễn Văn Huyên. 1995. Góp phần nghiên cứu văn hoá Việt Nam.  Nxb Khoa học Xã hội.
  • ISO/IEC 10646 JTC 1/WG 1/IRG Ideographic Rapporteur Group, and Unihan 3.1 Radical-Stroke Index (cf. http://www.unicode.org/charts/unihanrsindex.html).
  • 康熙字典 Khang Hy tự điển. Bắc Kinh: 中华书局 Trung Hoa Thư cục, in lần thứ 7, 1989.
  • Tống Phước Khải & Lê Anh Minh. 2004.  HaNoSoft Tool 2004 (for Windows 2000/XP). Nghiên cứu chữ Nôm (Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về chữ Nôm lần thứ nhất, Hà Nội, 12-14/11/2004).  Nxb Khoa học Xã hội, tr. 430-437, 2006.
  • L.m. Trần Văn Kiệm. 2004. Giúp đọc Nôm và Hán Việt 𠢞漢越. Nxb Đà Nẵng & Hội Bảo tồn Di sản chữ Nôm, Đà Nẵng.
  • Vũ Văn Kính & Nguyễn Quang Xỷ.  1971.  Tự điển chữ Nôm.  Trung tâm Học liệu.  Sàigòn.
  • Vũ Văn Kính.  1994. Bảng tra chữ Nôm miền Nam 񣘊喃沔南. Hội Ngôn ngữ học Tp. Hồ Chí Minh.
  • Vũ Văn Kính.  1994. Bảng tra chữ Nôm sau thế kỷ XVII (18, 19, 20) 񣘊喃通用. Hội Ngôn ngữ học Tp. Hồ Chí Minh.
  • Vũ Văn Kính.  1999.  Đại tự điển chữ Nôm 大字典񣘊喃.  Trung tâm Học liệu.  Sàigòn.
  • Nhóm Nôm Na. 2004.  Quy trình Nôm Na: “Giúp đọc Nôm và Hán Việt” và chữ Nôm trên mạng. Nghiên cứu chữ Nôm (Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về chữ Nôm lần thứ nhất, Hà Nội, 12-14/11/2004).  Nxb Khoa học Xã hội, tr. 396-410, 2006.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam. 1993.  TCVN 5712:1993: Information Technology – Vietnamese 8-bit standard code character set for information interchange (VSCII).  Hanoi, Vietnam.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam. 1993. TCVN 5773:1993: Information Technology – The Nôm 16-bit character standard code set for information interchange — Chữ Nôm Việt.  Hanoi.  Vietnam.  59 pp.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam. 1995. TCVN 6056:1995: Information Technology – The Nôm 16-bit character standard code set for information interchange — Chữ Nôm Hán. Hanoi.  Vietnam.  62 pp.
  • The Unicode Consortium. 2006.  The Unicode Standard, version 5.0, Chapter 12, East Asian Script.  To be published.  Cf. http://www.unicode.org/charts/unihan.html.
  • Viện Ngôn ngữ học. 1976. Bảng tra chữ Nôm. Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội.